[
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-ace",
    "nghia_nguoc": "Cảm hứng chững lại, trì hoãn hoặc thiếu động lực bắt đầu.",
    "nghia_xuoi": "Khởi đầu đầy nhiệt huyết, một ý tưởng hay đam mê mới bùng cháy.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "1",
    "ten": "Át Gậy",
    "ten_en": "Ace of Wands",
    "tu_khoa": "khởi đầu; đam mê; cảm hứng"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-02",
    "nghia_nguoc": "Do dự trước quyết định, sợ bước ra khỏi vùng an toàn.",
    "nghia_xuoi": "Đứng trước ngã rẽ lớn, lên kế hoạch dài hạn cho tương lai.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "2",
    "ten": "Hai Gậy",
    "ten_en": "Two of Wands",
    "tu_khoa": "hoạch định; tầm nhìn; lựa chọn"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-03",
    "nghia_nguoc": "Trở ngại bất ngờ làm chậm kế hoạch mở rộng.",
    "nghia_xuoi": "Mở rộng tầm nhìn, chờ đợi thành quả từ những bước đầu đã gieo.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "3",
    "ten": "Ba Gậy",
    "ten_en": "Three of Wands",
    "tu_khoa": "mở rộng; tầm nhìn xa; kiên nhẫn"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-04",
    "nghia_nguoc": "Bất ổn tạm thời trong gia đình hoặc nền tảng chưa vững.",
    "nghia_xuoi": "Ăn mừng một cột mốc, cảm giác ổn định và được chào đón.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "4",
    "ten": "Bốn Gậy",
    "ten_en": "Four of Wands",
    "tu_khoa": "ăn mừng; ổn định; cột mốc"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-05",
    "nghia_nguoc": "Xung đột kéo dài không lối thoát, tranh cãi vô nghĩa.",
    "nghia_xuoi": "Va chạm quan điểm, cạnh tranh lành mạnh để khẳng định bản thân.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "5",
    "ten": "Năm Gậy",
    "ten_en": "Five of Wands",
    "tu_khoa": "cạnh tranh; va chạm; thử thách"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-06",
    "nghia_nguoc": "Thành quả chưa được ghi nhận, tự tin lung lay.",
    "nghia_xuoi": "Chiến thắng được công nhận, tự tin sau nỗ lực bền bỉ.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "6",
    "ten": "Sáu Gậy",
    "ten_en": "Six of Wands",
    "tu_khoa": "chiến thắng; công nhận; tự tin"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-07",
    "nghia_nguoc": "Kiệt sức vì phải phòng thủ liên tục, dễ buông xuôi.",
    "nghia_xuoi": "Kiên định bảo vệ lập trường trước áp lực hoặc cạnh tranh.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "7",
    "ten": "Bảy Gậy",
    "ten_en": "Seven of Wands",
    "tu_khoa": "bảo vệ; kiên định; áp lực"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-08",
    "nghia_nguoc": "Trì hoãn bất ngờ, mọi thứ chậm lại ngoài ý muốn.",
    "nghia_xuoi": "Mọi việc tăng tốc, tin tức hoặc kết quả đến rất nhanh.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "8",
    "ten": "Tám Gậy",
    "ten_en": "Eight of Wands",
    "tu_khoa": "tốc độ; tiến triển; tin tức"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-09",
    "nghia_nguoc": "Cảnh giác quá mức, nghi ngờ không cần thiết, kiệt sức tinh thần.",
    "nghia_xuoi": "Kiên cường bám trụ dù đã thấm mệt, gần đạt được mục tiêu.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "9",
    "ten": "Chín Gậy",
    "ten_en": "Nine of Wands",
    "tu_khoa": "kiên cường; cảnh giác; bền bỉ"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-10",
    "nghia_nguoc": "Quá tải vì ôm đồm, cần học cách san sẻ.",
    "nghia_xuoi": "Gánh trên vai trách nhiệm nặng nề nhưng đích đến đã gần.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "10",
    "ten": "Mười Gậy",
    "ten_en": "Ten of Wands",
    "tu_khoa": "gánh nặng; trách nhiệm; quá tải"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-page",
    "nghia_nguoc": "Thiếu kiên nhẫn, ý tưởng nửa vời chưa được thực hiện.",
    "nghia_xuoi": "Nhiệt huyết tuổi trẻ, háo hức khám phá điều mới mẻ.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "11",
    "ten": "Cận Vệ Gậy",
    "ten_en": "Page of Wands",
    "tu_khoa": "nhiệt huyết; khám phá; tin tức mới"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-knight",
    "nghia_nguoc": "Bốc đồng thiếu suy nghĩ, hành động vội vàng gây rủi ro.",
    "nghia_xuoi": "Hành động táo bạo, lao vào cuộc phiêu lưu mới đầy nhiệt huyết.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "12",
    "ten": "Hiệp Sĩ Gậy",
    "ten_en": "Knight of Wands",
    "tu_khoa": "táo bạo; phiêu lưu; hành động"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-queen",
    "nghia_nguoc": "Ghen tị hoặc thiếu tự tin, năng lượng trở nên gay gắt.",
    "nghia_xuoi": "Tự tin, ấm áp, độc lập và truyền cảm hứng cho người xung quanh.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "13",
    "ten": "Nữ Hoàng Gậy",
    "ten_en": "Queen of Wands",
    "tu_khoa": "tự tin; độc lập; quyến rũ"
  },
  {
    "chat": "wands",
    "ghi_chu": "",
    "id": "wands-king",
    "nghia_nguoc": "Độc đoán, nóng nảy, áp đặt ý chí lên người khác.",
    "nghia_xuoi": "Tầm nhìn lãnh đạo táo bạo, dám nghĩ dám làm và truyền lửa cho người khác.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "14",
    "ten": "Vua Gậy",
    "ten_en": "King of Wands",
    "tu_khoa": "lãnh đạo; tầm nhìn; táo bạo"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-ace",
    "nghia_nguoc": "Cảm xúc bị kìm nén, khó mở lòng hoặc thất vọng trong tình cảm.",
    "nghia_xuoi": "Khởi đầu cảm xúc mới, trái tim rộng mở đón nhận tình yêu.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "1",
    "ten": "Át Cốc",
    "ten_en": "Ace of Cups",
    "tu_khoa": "cảm xúc mới; tình yêu; trực giác"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-02",
    "nghia_nguoc": "Mất cân bằng trong mối quan hệ, hiểu lầm chưa được giải toả.",
    "nghia_xuoi": "Kết nối hài hoà, một mối quan hệ cân bằng và tôn trọng lẫn nhau.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "2",
    "ten": "Hai Cốc",
    "ten_en": "Two of Cups",
    "tu_khoa": "kết nối; hài hoà; gắn bó"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-03",
    "nghia_nguoc": "Buôn chuyện thị phi hoặc tiệc tùng thái quá làm sao nhãng.",
    "nghia_xuoi": "Niềm vui sum vầy, tình bạn và những dịp ăn mừng cùng nhau.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "3",
    "ten": "Ba Cốc",
    "ten_en": "Three of Cups",
    "tu_khoa": "sum vầy; tình bạn; niềm vui"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-04",
    "nghia_nguoc": "Bắt đầu tỉnh thức, sẵn sàng đón nhận cơ hội đã bỏ lỡ.",
    "nghia_xuoi": "Thờ ơ trước cơ hội mới vì mải chìm trong suy nghĩ.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "4",
    "ten": "Bốn Cốc",
    "ten_en": "Four of Cups",
    "tu_khoa": "thờ ơ; chán nản; bỏ lỡ"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-05",
    "nghia_nguoc": "Bắt đầu buông bỏ tiếc nuối, học cách tha thứ và bước tiếp.",
    "nghia_xuoi": "Tiếc nuối vì mất mát, mải nhìn về điều đã qua.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "5",
    "ten": "Năm Cốc",
    "ten_en": "Five of Cups",
    "tu_khoa": "tiếc nuối; mất mát; hối tiếc"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-06",
    "nghia_nguoc": "Mắc kẹt trong quá khứ, ngại đối diện hiện tại.",
    "nghia_xuoi": "Hoài niệm ngọt ngào, kết nối lại với ký ức hoặc người xưa.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "6",
    "ten": "Sáu Cốc",
    "ten_en": "Six of Cups",
    "tu_khoa": "hoài niệm; ký ức; ngây thơ"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-07",
    "nghia_nguoc": "Sự thật dần sáng tỏ, ảo tưởng tan biến, cần chọn 1 hướng rõ ràng.",
    "nghia_xuoi": "Nhiều lựa chọn hấp dẫn bày ra trước mắt, cần tỉnh táo phân biệt thực-ảo.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "7",
    "ten": "Bảy Cốc",
    "ten_en": "Seven of Cups",
    "tu_khoa": "lựa chọn; ảo tưởng; mơ mộng"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-08",
    "nghia_nguoc": "Sợ hãi khi phải rời đi, do dự dù đã không còn phù hợp.",
    "nghia_xuoi": "Rời bỏ điều quen thuộc để tìm kiếm ý nghĩa sâu sắc hơn.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "8",
    "ten": "Tám Cốc",
    "ten_en": "Eight of Cups",
    "tu_khoa": "buông bỏ; tìm kiếm; thay đổi"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-09",
    "nghia_nguoc": "Hài lòng hời hợt, thoả mãn bề ngoài che giấu trống rỗng bên trong.",
    "nghia_xuoi": "Hài lòng, mãn nguyện, điều ước gần như đã thành hiện thực.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "9",
    "ten": "Chín Cốc",
    "ten_en": "Nine of Cups",
    "tu_khoa": "mãn nguyện; hài lòng; ước nguyện"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-10",
    "nghia_nguoc": "Rạn nứt trong gia đình, kỳ vọng hạnh phúc chưa thành hiện thực.",
    "nghia_xuoi": "Hạnh phúc trọn vẹn, gia đình hoà thuận, cảm xúc viên mãn.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "10",
    "ten": "Mười Cốc",
    "ten_en": "Ten of Cups",
    "tu_khoa": "hạnh phúc; gia đình; viên mãn"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-page",
    "nghia_nguoc": "Mơ mộng thái quá, cảm xúc bất ổn, dễ tổn thương.",
    "nghia_xuoi": "Trực giác nhạy bén, một tin nhắn hoặc cảm xúc dịu dàng đang đến.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "11",
    "ten": "Cận Vệ Cốc",
    "ten_en": "Page of Cups",
    "tu_khoa": "trực giác; mộng mơ; tin nhắn"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-knight",
    "nghia_nguoc": "Ba hoa sáo rỗng, hứa hẹn nhưng thiếu chân thành.",
    "nghia_xuoi": "Lãng mạn, theo đuổi trái tim mình muốn với sự tinh tế và quyến rũ.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "12",
    "ten": "Hiệp Sĩ Cốc",
    "ten_en": "Knight of Cups",
    "tu_khoa": "lãng mạn; theo đuổi; quyến rũ"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-queen",
    "nghia_nguoc": "Quá nhạy cảm, dễ bị cảm xúc người khác chi phối.",
    "nghia_xuoi": "Thấu cảm sâu sắc, trực giác mạnh mẽ, chăm sóc người xung quanh bằng cả trái tim.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "13",
    "ten": "Nữ Hoàng Cốc",
    "ten_en": "Queen of Cups",
    "tu_khoa": "thấu cảm; chăm sóc; trực giác"
  },
  {
    "chat": "cups",
    "ghi_chu": "",
    "id": "cups-king",
    "nghia_nguoc": "Che giấu cảm xúc thật, lạnh lùng hoặc thao túng tình cảm người khác.",
    "nghia_xuoi": "Điềm tĩnh trước sóng gió cảm xúc, khôn ngoan và bao dung.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "14",
    "ten": "Vua Cốc",
    "ten_en": "King of Cups",
    "tu_khoa": "điềm tĩnh; khôn ngoan; bao dung"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-ace",
    "nghia_nguoc": "Tư duy hỗn loạn, thông tin sai lệch gây hiểu lầm.",
    "nghia_xuoi": "Sự thật hiện ra rõ ràng, một ý tưởng đột phá cắt qua mọi rối ren.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "1",
    "ten": "Át Kiếm",
    "ten_en": "Ace of Swords",
    "tu_khoa": "sự thật; đột phá; minh bạch"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-02",
    "nghia_nguoc": "Bế tắc kéo dài, né tránh sự thật để khỏi phải chọn.",
    "nghia_xuoi": "Đứng giữa 2 lựa chọn khó, cần bình tĩnh cân nhắc trước khi quyết định.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "2",
    "ten": "Hai Kiếm",
    "ten_en": "Two of Swords",
    "tu_khoa": "do dự; cân bằng; quyết định"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-03",
    "nghia_nguoc": "Vết thương đang lành, học cách tha thứ và chữa lành.",
    "nghia_xuoi": "Tổn thương, đau lòng vì chia ly hoặc sự thật phũ phàng.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "3",
    "ten": "Ba Kiếm",
    "ten_en": "Three of Swords",
    "tu_khoa": "tổn thương; chia ly; đau lòng"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-04",
    "nghia_nguoc": "Miễn cưỡng nghỉ ngơi, kiệt sức vì không chịu dừng lại đúng lúc.",
    "nghia_xuoi": "Nghỉ ngơi, phục hồi sau giai đoạn căng thẳng, tạm lánh xa ồn ào.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "4",
    "ten": "Bốn Kiếm",
    "ten_en": "Four of Swords",
    "tu_khoa": "nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh lặng"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-05",
    "nghia_nguoc": "Căng thẳng hạ nhiệt, sẵn sàng buông bỏ hiềm khích để hoà giải.",
    "nghia_xuoi": "Chiến thắng bằng mọi giá, nhưng cái giá phải trả là mối quan hệ.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "5",
    "ten": "Năm Kiếm",
    "ten_en": "Five of Swords",
    "tu_khoa": "xung đột; thắng thua; mất mát"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-06",
    "nghia_nguoc": "Khó rời khỏi khó khăn, mắc kẹt trong tình huống cũ.",
    "nghia_xuoi": "Rời xa sóng gió, hướng về vùng nước lặng và bình yên hơn.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "6",
    "ten": "Sáu Kiếm",
    "ten_en": "Six of Swords",
    "tu_khoa": "chuyển tiếp; rời đi; bình yên"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-07",
    "nghia_nguoc": "Bị phát hiện, hối hận vì đã không thẳng thắn.",
    "nghia_xuoi": "Chiến lược khôn khéo, có thể là hành động lén lút hoặc không hoàn toàn trung thực.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "7",
    "ten": "Bảy Kiếm",
    "ten_en": "Seven of Swords",
    "tu_khoa": "chiến lược; lén lút; mưu mẹo"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-08",
    "nghia_nguoc": "Bắt đầu tự giải thoát khỏi nỗi sợ hãi trong đầu.",
    "nghia_xuoi": "Cảm giác bị mắc kẹt, nhưng giới hạn phần lớn đến từ chính suy nghĩ.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "8",
    "ten": "Tám Kiếm",
    "ten_en": "Eight of Swords",
    "tu_khoa": "mắc kẹt; giới hạn; nỗi sợ"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-09",
    "nghia_nguoc": "Nỗi lo bắt đầu vơi đi, nhìn nhận vấn đề bớt bi quan hơn.",
    "nghia_xuoi": "Lo âu, mất ngủ vì suy nghĩ tiêu cực xoay vòng trong đầu.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "9",
    "ten": "Chín Kiếm",
    "ten_en": "Nine of Swords",
    "tu_khoa": "lo âu; mất ngủ; ám ảnh"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-10",
    "nghia_nguoc": "Cố kéo dài điều đã kết thúc, chậm phục hồi sau tổn thất.",
    "nghia_xuoi": "Chạm đáy khó khăn, một kết thúc đau đớn nhưng dứt khoát.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "10",
    "ten": "Mười Kiếm",
    "ten_en": "Ten of Swords",
    "tu_khoa": "kết thúc; chạm đáy; dứt khoát"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-page",
    "nghia_nguoc": "Nói nhiều hơn suy nghĩ, hành động thiếu chín chắn.",
    "nghia_xuoi": "Tò mò quan sát, cảnh giác trước tin tức hoặc sự thật mới.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "11",
    "ten": "Cận Vệ Kiếm",
    "ten_en": "Page of Swords",
    "tu_khoa": "tò mò; quan sát; tin tức"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-knight",
    "nghia_nguoc": "Nóng vội, hấp tấp, hành động thiếu suy xét gây hậu quả.",
    "nghia_xuoi": "Hành động quyết đoán, lao thẳng vào mục tiêu không ngại va chạm.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "12",
    "ten": "Hiệp Sĩ Kiếm",
    "ten_en": "Knight of Swords",
    "tu_khoa": "quyết đoán; nhanh nhẹn; táo bạo"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-queen",
    "nghia_nguoc": "Lời nói cay nghiệt, lạnh lùng quá mức làm tổn thương người khác.",
    "nghia_xuoi": "Sắc sảo, thẳng thắn, nhìn thấu sự việc bằng lý trí độc lập.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "13",
    "ten": "Nữ Hoàng Kiếm",
    "ten_en": "Queen of Swords",
    "tu_khoa": "sắc sảo; thẳng thắn; độc lập"
  },
  {
    "chat": "swords",
    "ghi_chu": "",
    "id": "swords-king",
    "nghia_nguoc": "Lạm dụng quyền lực trí tuệ, phán xét khắt khe, thiếu cảm thông.",
    "nghia_xuoi": "Lý trí, công bằng, dùng trí tuệ để đưa ra quyết định sáng suốt.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "14",
    "ten": "Vua Kiếm",
    "ten_en": "King of Swords",
    "tu_khoa": "lý trí; công bằng; quyền uy"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-ace",
    "nghia_nguoc": "Cơ hội bị bỏ lỡ, thiếu chuẩn bị hoặc kế hoạch chưa vững.",
    "nghia_xuoi": "Cơ hội vật chất mới mở ra, khởi đầu thuận lợi cho tài chính hoặc sự nghiệp.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "1",
    "ten": "Át Tiền",
    "ten_en": "Ace of Pentacles",
    "tu_khoa": "cơ hội; khởi đầu; tài chính"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-02",
    "nghia_nguoc": "Quá tải vì ôm đồm, mất cân bằng giữa các ưu tiên.",
    "nghia_xuoi": "Cân bằng khéo léo nhiều việc cùng lúc, linh hoạt thích nghi với thay đổi.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "2",
    "ten": "Hai Tiền",
    "ten_en": "Two of Pentacles",
    "tu_khoa": "cân bằng; linh hoạt; ưu tiên"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-03",
    "nghia_nguoc": "Thiếu phối hợp, mâu thuẫn trong công việc chung.",
    "nghia_xuoi": "Hợp tác nhóm hiệu quả, cùng xây dựng nền tảng vững chắc.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "3",
    "ten": "Ba Tiền",
    "ten_en": "Three of Pentacles",
    "tu_khoa": "hợp tác; xây dựng; nền tảng"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-04",
    "nghia_nguoc": "Keo kiệt quá mức hoặc sợ mất mát khiến khó buông tay.",
    "nghia_xuoi": "Bám giữ của cải để cảm thấy an toàn, ổn định tài chính.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "4",
    "ten": "Bốn Tiền",
    "ten_en": "Four of Pentacles",
    "tu_khoa": "an toàn; bám giữ; ổn định"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-05",
    "nghia_nguoc": "Bắt đầu hồi phục sau giai đoạn khó khăn, tìm được sự hỗ trợ.",
    "nghia_xuoi": "Khó khăn tài chính hoặc cảm giác bị bỏ rơi, đơn độc.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "5",
    "ten": "Năm Tiền",
    "ten_en": "Five of Pentacles",
    "tu_khoa": "khó khăn; thiếu thốn; cô đơn"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-06",
    "nghia_nguoc": "Cho đi có điều kiện, hoặc phụ thuộc quá nhiều vào người khác.",
    "nghia_xuoi": "Cho và nhận hào phóng, chia sẻ nguồn lực với người cần giúp đỡ.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "6",
    "ten": "Sáu Tiền",
    "ten_en": "Six of Pentacles",
    "tu_khoa": "hào phóng; chia sẻ; cho nhận"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-07",
    "nghia_nguoc": "Nóng lòng muốn có kết quả ngay, thiếu kiên nhẫn đầu tư dài hạn.",
    "nghia_xuoi": "Kiên nhẫn chờ đợi thành quả, nhìn lại công sức đã bỏ ra.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "7",
    "ten": "Bảy Tiền",
    "ten_en": "Seven of Pentacles",
    "tu_khoa": "kiên nhẫn; đầu tư; chờ đợi"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-08",
    "nghia_nguoc": "Làm việc hời hợt, thiếu tận tâm hoặc chán nản với công việc.",
    "nghia_xuoi": "Cần mẫn rèn luyện kỹ năng, tập trung hoàn thiện tay nghề.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "8",
    "ten": "Tám Tiền",
    "ten_en": "Eight of Pentacles",
    "tu_khoa": "cần mẫn; rèn luyện; tập trung"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-09",
    "nghia_nguoc": "Phụ thuộc tài chính vào người khác, thành quả chưa trọn vẹn.",
    "nghia_xuoi": "Độc lập tài chính, tận hưởng thành quả từ nỗ lực của chính mình.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "9",
    "ten": "Chín Tiền",
    "ten_en": "Nine of Pentacles",
    "tu_khoa": "độc lập; thành quả; hưởng thụ"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-10",
    "nghia_nguoc": "Bất ổn tài chính trong gia đình, tranh chấp về của cải.",
    "nghia_xuoi": "Di sản bền vững, thịnh vượng lâu dài, nền tảng gia đình vững chắc.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "10",
    "ten": "Mười Tiền",
    "ten_en": "Ten of Pentacles",
    "tu_khoa": "di sản; thịnh vượng; gia đình"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-page",
    "nghia_nguoc": "Thiếu tập trung, trì hoãn kế hoạch học tập hoặc công việc.",
    "nghia_xuoi": "Ham học hỏi, cơ hội thực tế mới đang chờ được khám phá.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "11",
    "ten": "Cận Vệ Tiền",
    "ten_en": "Page of Pentacles",
    "tu_khoa": "ham học; cơ hội; cẩn trọng"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-knight",
    "nghia_nguoc": "Trì trệ, ngại thay đổi, làm việc theo lối mòn.",
    "nghia_xuoi": "Chăm chỉ, đáng tin cậy, kiên trì từng bước hướng tới mục tiêu dài hạn.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "12",
    "ten": "Hiệp Sĩ Tiền",
    "ten_en": "Knight of Pentacles",
    "tu_khoa": "chăm chỉ; kiên trì; đáng tin"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-queen",
    "nghia_nguoc": "Quá lo lắng cho vật chất, xao nhãng nhu cầu cảm xúc.",
    "nghia_xuoi": "Chu đáo, thực tế, chăm lo tổ ấm và những người mình yêu thương.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "13",
    "ten": "Nữ Hoàng Tiền",
    "ten_en": "Queen of Pentacles",
    "tu_khoa": "chu đáo; thực tế; chăm lo"
  },
  {
    "chat": "pentacles",
    "ghi_chu": "",
    "id": "pentacles-king",
    "nghia_nguoc": "Ám ảnh vật chất, coi trọng tiền bạc hơn giá trị con người.",
    "nghia_xuoi": "Thành đạt, ổn định tài chính vững vàng, hào phóng đúng mực với người xung quanh.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "14",
    "ten": "Vua Tiền",
    "ten_en": "King of Pentacles",
    "tu_khoa": "thành đạt; ổn định; hào phóng"
  }
]
