[
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-00-fool",
    "nghia_nguoc": "Bốc đồng, thiếu chuẩn bị, rủi ro không đáng.",
    "nghia_xuoi": "Khởi đầu mới, tự do, dấn thân không toan tính.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "0",
    "ten_en": "The Fool",
    "ten_vi": "Kẻ Khờ",
    "tu_khoa_en": "new beginnings; freedom; adventure",
    "tu_khoa_vi": "khởi đầu; tự do; phiêu lưu"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-01-magician",
    "nghia_nguoc": "Thao túng, tiềm năng chưa dùng đúng cách.",
    "nghia_xuoi": "Ý chí, kỹ năng, biến ý tưởng thành hành động.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "1",
    "ten_en": "The Magician",
    "ten_vi": "Pháp Sư",
    "tu_khoa_en": "willpower; skill; manifestation",
    "tu_khoa_vi": "ý chí; kỹ năng; hành động"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-02-high-priestess",
    "nghia_nguoc": "Bí mật bị che giấu, mất kết nối trực giác.",
    "nghia_xuoi": "Trực giác, bí ẩn, tri thức nội tâm.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "2",
    "ten_en": "The High Priestess",
    "ten_vi": "Nữ Tư Tế",
    "tu_khoa_en": "intuition; mystery; inner knowledge",
    "tu_khoa_vi": "trực giác; bí ẩn; nội tâm"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-03-empress",
    "nghia_nguoc": "Phụ thuộc quá mức, mất cân bằng.",
    "nghia_xuoi": "Sung túc, nuôi dưỡng, sáng tạo.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "3",
    "ten_en": "The Empress",
    "ten_vi": "Nữ Hoàng",
    "tu_khoa_en": "abundance; nurturing; creativity",
    "tu_khoa_vi": "sung túc; nuôi dưỡng; sáng tạo"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-04-emperor",
    "nghia_nguoc": "Cứng nhắc, kiểm soát quá mức.",
    "nghia_xuoi": "Kỷ luật, quyền lực, cấu trúc vững chắc.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "4",
    "ten_en": "The Emperor",
    "ten_vi": "Hoàng Đế",
    "tu_khoa_en": "authority; structure; discipline",
    "tu_khoa_vi": "kỷ luật; quyền lực; cấu trúc"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-05-hierophant",
    "nghia_nguoc": "Cứng nhắc với quy tắc, nổi loạn.",
    "nghia_xuoi": "Truyền thống, giáo dục, quy chuẩn.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "5",
    "ten_en": "The Hierophant",
    "ten_vi": "Giáo Hoàng",
    "tu_khoa_en": "tradition; education; conformity",
    "tu_khoa_vi": "truyền thống; giáo dục; quy chuẩn"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-06-lovers",
    "nghia_nguoc": "Mất cân bằng trong mối quan hệ, lựa chọn sai.",
    "nghia_xuoi": "Kết nối, lựa chọn quan trọng, hài hoà.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "6",
    "ten_en": "The Lovers",
    "ten_vi": "Tình Nhân",
    "tu_khoa_en": "connection; choices; harmony",
    "tu_khoa_vi": "kết nối; lựa chọn; hài hoà"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-07-chariot",
    "nghia_nguoc": "Mất phương hướng, thiếu kiểm soát.",
    "nghia_xuoi": "Quyết tâm, chiến thắng nhờ ý chí.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "7",
    "ten_en": "The Chariot",
    "ten_vi": "Cỗ Xe",
    "tu_khoa_en": "determination; willpower; success",
    "tu_khoa_vi": "quyết tâm; ý chí; chiến thắng"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-08-strength",
    "nghia_nguoc": "Nghi ngờ bản thân, yếu đuối.",
    "nghia_xuoi": "Can đảm nội tâm, kiên nhẫn, lòng trắc ẩn.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "8",
    "ten_en": "Strength",
    "ten_vi": "Sức Mạnh",
    "tu_khoa_en": "courage; patience; compassion",
    "tu_khoa_vi": "can đảm; kiên nhẫn; trắc ẩn"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-09-hermit",
    "nghia_nguoc": "Cô lập quá mức, né tránh.",
    "nghia_xuoi": "Tự vấn, tìm kiếm sự thật bên trong.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "9",
    "ten_en": "The Hermit",
    "ten_vi": "Ẩn Sĩ",
    "tu_khoa_en": "introspection; seeking; solitude",
    "tu_khoa_vi": "tự vấn; tìm kiếm; cô tịch"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-10-wheel-of-fortune",
    "nghia_nguoc": "Trở ngại bất ngờ, mất kiểm soát.",
    "nghia_xuoi": "Vận may thay đổi, chu kỳ mới.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "10",
    "ten_en": "Wheel of Fortune",
    "ten_vi": "Bánh Xe Số Mệnh",
    "tu_khoa_en": "luck; cycles; change",
    "tu_khoa_vi": "vận may; chu kỳ; thay đổi"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-11-justice",
    "nghia_nguoc": "Bất công, thiếu trách nhiệm.",
    "nghia_xuoi": "Công bằng, sự thật, nhân quả rõ ràng.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "11",
    "ten_en": "Justice",
    "ten_vi": "Công Lý",
    "tu_khoa_en": "fairness; truth; cause and effect",
    "tu_khoa_vi": "công bằng; sự thật; nhân quả"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-12-hanged-man",
    "nghia_nguoc": "Trì hoãn không cần thiết, chống lại thay đổi.",
    "nghia_xuoi": "Tạm dừng, nhìn nhận lại từ góc khác.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "12",
    "ten_en": "The Hanged Man",
    "ten_vi": "Người Treo Ngược",
    "tu_khoa_en": "pause; new perspective; letting go",
    "tu_khoa_vi": "tạm dừng; góc nhìn mới; buông bỏ"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-13-death",
    "nghia_nguoc": "Sợ thay đổi, bám víu quá khứ.",
    "nghia_xuoi": "Kết thúc để mở ra khởi đầu mới.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "13",
    "ten_en": "Death",
    "ten_vi": "Tử Thần",
    "tu_khoa_en": "endings; transformation; new beginnings",
    "tu_khoa_vi": "kết thúc; chuyển hoá; khởi đầu mới"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-14-temperance",
    "nghia_nguoc": "Mất cân bằng, thái quá.",
    "nghia_xuoi": "Cân bằng, kiên nhẫn, dung hoà.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "14",
    "ten_en": "Temperance",
    "ten_vi": "Tiết Chế",
    "tu_khoa_en": "balance; patience; moderation",
    "tu_khoa_vi": "cân bằng; kiên nhẫn; dung hoà"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-15-devil",
    "nghia_nguoc": "Giải thoát khỏi ràng buộc, nhận ra sự thật.",
    "nghia_xuoi": "Ràng buộc, cám dỗ, cần nhìn thẳng vào vấn đề.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "15",
    "ten_en": "The Devil",
    "ten_vi": "Quỷ Dữ",
    "tu_khoa_en": "attachment; temptation; shadow self",
    "tu_khoa_vi": "ràng buộc; cám dỗ; bóng tối"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-16-tower",
    "nghia_nguoc": "Sợ hãi thay đổi, trì hoãn điều tất yếu.",
    "nghia_xuoi": "Thay đổi đột ngột, phá vỡ để xây lại.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "16",
    "ten_en": "The Tower",
    "ten_vi": "Tháp Sập",
    "tu_khoa_en": "upheaval; breakthrough; revelation",
    "tu_khoa_vi": "đột ngột; phá vỡ; tỉnh ngộ"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-17-star",
    "nghia_nguoc": "Mất niềm tin, thất vọng tạm thời.",
    "nghia_xuoi": "Hy vọng, chữa lành, niềm tin vào tương lai.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "17",
    "ten_en": "The Star",
    "ten_vi": "Ngôi Sao",
    "tu_khoa_en": "hope; healing; faith",
    "tu_khoa_vi": "hy vọng; chữa lành; niềm tin"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-18-moon",
    "nghia_nguoc": "Nhầm lẫn, lo âu không cần thiết.",
    "nghia_xuoi": "Trực giác, điều chưa rõ ràng, cảm xúc sâu kín.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "18",
    "ten_en": "The Moon",
    "ten_vi": "Mặt Trăng",
    "tu_khoa_en": "intuition; uncertainty; hidden emotions",
    "tu_khoa_vi": "trực giác; mơ hồ; cảm xúc sâu kín"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-19-sun",
    "nghia_nguoc": "Lạc quan thái quá, trì hoãn nhìn nhận vấn đề.",
    "nghia_xuoi": "Niềm vui, thành công, sự rõ ràng.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "19",
    "ten_en": "The Sun",
    "ten_vi": "Mặt Trời",
    "tu_khoa_en": "joy; success; clarity",
    "tu_khoa_vi": "niềm vui; thành công; rõ ràng"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-20-judgement",
    "nghia_nguoc": "Tự trách quá mức, bỏ lỡ cơ hội thay đổi.",
    "nghia_xuoi": "Thức tỉnh, đánh giá lại, cơ hội chuộc lỗi.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "20",
    "ten_en": "Judgement",
    "ten_vi": "Phán Xét",
    "tu_khoa_en": "awakening; reflection; second chances",
    "tu_khoa_vi": "thức tỉnh; đánh giá lại; chuộc lỗi"
  },
  {
    "ghi_chu": "",
    "id": "major-21-world",
    "nghia_nguoc": "Việc dang dở, chưa trọn vẹn.",
    "nghia_xuoi": "Hoàn thành, viên mãn, một chu kỳ khép lại trọn vẹn.",
    "nguon": "quy-uoc-he-hien-dai: hệ Rider-Waite-Smith; bien-tap: từ khoá và nghĩa do Nhật Nguyệt viết theo hệ ấy",
    "so": "21",
    "ten_en": "The World",
    "ten_vi": "Thế Giới",
    "tu_khoa_en": "completion; fulfillment; closure",
    "tu_khoa_vi": "hoàn thành; viên mãn; khép lại"
  }
]
